Thứ Bảy, 1 tháng 10, 2016

Từ vựng trong gia đình.




Thân mật, ngắn gọn
Ý nghĩa
Lịch sự
家族「かぞく」
Gia đình
ご家族
妻「つま」
Vợ
奥さん
夫「おっと」
Chồng
ご主人「ごしゅじん」
父「ちち」
Cha/ba/bố
お父さん「おとうさん」
母「はは」
Mẹ/má
お母さん「おかあさん」
兄「あに」
Anh trai
お兄さん「おにいさん」
姉「あね」
Chị gái
お姉さん「おねえさん」
弟「おとうと」
Em trai
弟さん「おとうとさん」
妹「いもうと」
Em gái
妹さん「いもうとさん」
兄弟「きょうだい」
Anh em
ご兄弟「ごきょうだい」
むすこ
Con trai
息子さん
むすめ
Cn gái
娘さん
両親「りょうしん」
Ba mẹ/Bố mẹ
ご両親「ごりょうしん」


Một số từ xưng hô khác その()()(かた)

Người quen: 知人「ちじん」、知り合い「しりあい」
Người bạn 友達「友達」、友人「ゆうじん」
Bạn gái ガール フレンド
Bạn trai ボーイ フレンド
Người yêu 恋人「こいびと」
Người láng giềng, hàng xóm:隣人「りんじん」近所(きんじょ)の人
Trẻ em:子供「こども」
Em bé: 赤ちゃん「あかちゃん」
Thiếu niên 少年「しょうねん」
Thiếu nữ: 少女「しょうじょ」
Thanh niên 青年「せいねん」
Người trẻ 若い人「わかいひと」
Người lớn tuổi 年配者「ねんぱいしゃ」
Người già 老人「ろうじん」
Con trai :男の子「おとこのこ」
Con gái 女の子「おんなのこ」
Đàn ông 男性「だんせい」
Đàn bà 女性「じょせい」
Góa chồng 未亡人「みぼうじん」
Góa vợ 男やもめ「おとこやもめ」

Ông xếp cấp trên 上司「じょうし」





0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Đang xem trực tuyến

Tổng số lượt xem trang

Trang

Tiếng Nhật sơ cấp

Tiếng Nhật 2

Tiếng Nhật 3

Bài đăng phổ biến

Bài phổ biến