Liên hệ

Drop Down MenusCSS Drop Down MenuPure CSS Dropdown Menu

Thứ Tư, 5 tháng 10, 2016

Đơn vị đếm trong tiếng Nhật





Việt
NHẬT
VD
Cái
こ「個」
何個「mấy cái
Người
人「にん」
何人「mấy người
Con (con vật)
ぴき「匹」
一匹の犬「Một con chó
Con (đồ vật)
ぽん「本」pon
一本のナイフ「một con dao
Cây
ぽん、ほん

Chiếc
だい「台」
一台の車 「một chiếc xe
Ly, cốc
杯「はい」、
三杯のビール
Chén, tô bát
はい、ぱい
ラーメン 一杯「một tô mì
Tấm
枚「まい」
一枚の写真「một tấm hình
Cuốn
冊「さつ」
本三冊「ba cuốn sách
Gói
包み「つつみ」
もち米三包み「3 gói xôi
Hộp
はこ、ぱこ

Bao, bịt
ふくろ

Miếng
枚、パン、切れ

通「つう」
一通の手紙「いっつうのてがみ、 Một lá thư
Tờ
まい、ぶ
新聞一部 「một tờ báo
Bức
ふく、ぷく
一服の絵「いっぷくのえ、một bức tranh.
Căn
軒「けん」
一軒の家「いっけんのいえ、một căn nhà
Điếu
ほん、ぽん

Lon, hộp
缶「かん」
コーラ三缶「こーらさんかん」
Đôi
足「そく」
靴一足「くついっそく」một đôi giày
Bộ
着「ちゃく」
背広一着「せびろいっちゃく、một bộ vét
Cặp
組「くみ」
夫婦二組「ふうふふたくみ、hai cặp vợ chồng
ダース
鉛筆一ダース「một tá bút chì
Nhóm
グループ
観光客(かんこうきゃく)2グループ「2 nhóm khách du lịch
Nảichùm
房「ふさ」
ばななに房「2nải chuối
Cục
へん、こ

Cọng
束「たば」
ネギ 2束「2 cọng hành
Kiện
個「こ」







Cây số, km: キロメートル
Mét, thước: メートル
Tấc, cm: センチ
Li, mm: ミリ
Tấn (1000kg): トン
Lít :  リットル
Phần trăm (%):  パーセント
Một phần hai (1/2)二分の一「にぶんのいち」
Một phần ba (1/3) 三分の一「さんぶんのいち」
Hai phần ba (2/3) 三分の二「さんぶんのに」
Một phần tư (1/4): 四分の一「よんぶんのいち」

Gấp 2 lần:   二倍「にばい」




0 nhận xét:

Đăng nhận xét