Liên hệ

Drop Down MenusCSS Drop Down MenuPure CSS Dropdown Menu

Thứ Sáu, 30 tháng 9, 2016

Văn phạm cho bài 1

Văn phạm Bài 1  文法(ぶんぽう) (だい)一課(いちか)
V-てくださいCâu mệnh lệnh, đề nghị, sai khiến, yêu cầu, chỉ thị. (Động từ + Tekudasai)



今週中にお金を出してください。Hãy đưa tiền (tôi) trong tuần này.
この薬は1日3回、毎食後に飲んでください. Hãy uống thuốc này 3 lần 1 ngày sau mỗi bữa ăn.
申し訳ございません。もうしばらくおまちください。Xin lỗi (khiêm nhường) hãy đợi một chút.
お客様、お席を準備いたしますので少々お待ちください。Thưa quí khách, tôi đang chuẩn bị chỗ ngồi, xin vui lòng đợi một lát.
Cách dùng động từ DESU.
Desu. です. Hiện tại xác định.
Deshou.でしょう. Tương tai mơ hồ.
Deshita. でした。Quá khứ xác định
Dewa arimasen deshita. ではありませんでした。Quá khứ phủ định.
Hình thức viết gọn.
Da. だ。Hiện tại xác định
Darou. だろう。Tương tai mơ hồ
Datta. だった。Quá khứ xác định
Dewanai/janai. でわない/じゃない。Hiện tại phủ định
Dewanaidaro/janaidaro. でわないだろう/じゃないだろう。Tương lai mơ hồ phủ định
Shiji daimei shi. 指示代名詞(しじだいめいし)Đại từ chỉ thị.
Kore. これCái này.
Sore. それ。Cái đó.
Are. あれ。Cái kia, cái ấy.
Koko. ここ。ở đây
Soko. そこ。Ở đó
Asoko. あそこ。Ở đằng kia.
Shiji keiyoushi. 指示形容詞。Tính từ chỉ thị
Kono.この。Cái này.
Sono。その. Cái đó.
Ano. あの。Cái kia.
Ninshou Daimeishi. 人称代名詞(にんしょうだいめいし)Đại từ xưng hô
Ngôi thứ 1一人称(いちにんしょう)
Watshi. わたしTôiWatakushi.わたくし。Tôi (lịch sự)
Watashitachi. わたしたち。Chúng tôi, chúng ta.
Ore.おれ. Tao.
Ngôi thứ nhì二人称(ににんしょう)
Anata. あなた。(Bạn, ông, bà, anh, chị
Omae。おまえ。mày
Kimi。きみ。Mày
Ngôi thứ ba三人称(さんにんしょう)
Anokata. あの方。Ông ây, bà ấy
Anohito. あの人。Người kia.

Anohitotachi. あの人達。Những người kia.


0 nhận xét:

Đăng nhận xét