Liên hệ

Drop Down MenusCSS Drop Down MenuPure CSS Dropdown Menu

Thứ Sáu, 30 tháng 9, 2016

Kanji 1

Kanji. 漢字。Hán tự




一 (Nhất/một
Âm on: イチ
Âm kun:ひとつ
一つ 「ひとつ」Một cái.
一月一日「いちがつ ついたち」ngày 1 tháng 1
一人「ひとり」một người
一日中「いちにちじゅう」suốt ngày
一般的「いっぱんてき」phổ biến, thông thường
一切「いっさい」toàn bộ, hoàn toàn.

二.Nhị/Hai
Âm on:
Âm kun:ふた、ふたつ
二つ「ふたつ」hai đơn vị, hai cái.
二月二日「にがつ ふつか」ngày 2 tháng 2
二人「ふたり」hai người
二十日「はつか」20 ngày
二十歳「はたち」20 tuổi
二日酔い「ふつかよい」nôn nao, khó chịu.


三.Tam/ba
Âm on: サン
Âm kun:み、みつ、みっつ
三つ「みっつ」3 cái, 3 đơn vị.
三月三日「さんがつみっか」ngày 3 tháng 3
三人「さんにん」3 người
三角「さんかく」tam giác, ba góc
三日月「みかづき」trăng non
三越「みつこし」Trung tâm Mitsukoshi

. Tứ /bốn ( 5 nét)
Âm on:
Âm kun: よ、よっつ、よつ、よん
四つ「よっつ」bốn cái.
四月四日「しがつよっか」ngày 4 tháng 4
四時四分「よじよんふん」4 giờ 4 phút
四角「しかく」tứ giác, bốn góc
四国「しこく」đảo shikoku
四方「しほう」tứ phương, bốn phương

. Ngũ /Năm ( 4 nét)
Âm on:
Âm kun: いつつ、いつ
五つ「いつつ」5 cái
五月五日「ごがついつか」ngày 5 tháng 5
五時五分「ごじごふん」5 giờ 5 phút
五円玉「ごえんだま」đồng 5 yên
五分五分「ごぶごぶ」khớp nhau, phù hợp
五十音「ごじゅうおん」50 âm tiếng Nhật

六.Lục/Sáu (4 nét

Âm on:ロク
Âm kun:むっつ、む、むつ、むい
六つ「むっつ」6 cái
六月六日「ろくがつむいか」ngày 6 tháng 6
六時六分「ろくじろっぷん」6 giờ 6 phút
六階「ろっかい」lầu 6
六角形「ろっかっけい」hình lục giác
六百円「ろっぴゃくえん」600 yên
七 Thất/bảy
Âm on: シチ
Âm kun:ななつ、なな、なの
七つ「ななつ」
七月七日「しちがつなのか」
七時七分「しちじななふん」
七五三「しちごさん」
七回「ななかい」


Bát/Tám
Âm on: ハチ
Âm kun:やっつ、やつ、よう、や
八つ  tám cái
八月八日「はちがつようか」ngày 8 tháng 8
十八歳「じゅうはっさい」18 tuổi
八百円「はっぴゃくえん」800 yên
Cửu/Chín
Âm on: キュウ、ク
Âm kun:ここの
九ヶ月 「きゅうかげつ」9 tháng
九つ「ここのつ」9 cái
九月九日「くがつここのか」ngày 9 tháng 9
九時九分 「くじきゅうふん」9 giờ 9 phút
九州「きゅうしゅう」Đảo Kyushu

十 Thập/Mười
Âm on:ジュウ
Âm kun:とお、と
十月十日「じゅうがつとおか」ngày 10 tháng 10
十人十色「じゅうにんといろ」mỗi người một vẻ

10中八九「じゅうちゅうはっく」nhiều khả năng 9/10



. Nhân/Người
Âm on: ジン、ニン
Âm kun: ひと
アメリカ人「あめりかじん」Người Mỹ
大人「おとな」người trưởng thành
人数「にんずう」số người
人気「にんき」tâm trạng, tình trạng nổi tiếng, phổ biến.
何人「なんにん」mấy người
Nhật/ ngày
Âm on:ニチ、じっ
Âm kun:ひ、び、か
日本「にほん、にっぽん」Nihon, Nippon, nước Nhật
日曜日「にちようび」ngày Chủ nhật
日焼け「ひやけ」ngày nắng nóng
本日「ほんじつ」ngày hôm nay
日帰り「ひがえり」đi về trong ngày

. Đại/Lớn
Âm on:ダイ、タイ
Âm kun:おおきい、おお
大きい「おおきい」Lớn
大学「だいがく」đại học
大丈夫「だいじょうぶ」không hề gì
大事「だいじ」quan trọng, đại sự

大変「たいへん」vất vả


0 nhận xét:

Đăng nhận xét