Liên hệ

Drop Down MenusCSS Drop Down MenuPure CSS Dropdown Menu

Thứ Sáu, 30 tháng 9, 2016

Bài 1. Những câu nói cần thiết thường dùng.

弟一課。Bài 1. Những câu nói cần thiết thường dùng.




第一課:必須表現(ひっすひょうげん) (lời nói cần thiết

1.       Konnichiwa. こんにちは。今日は。Xin chào (sử dụng như hello)
2.       Ohayougozaimasu.おはようございます。Chào buổi sáng
3.       Konbanwa。こんばんは。chào buổi tối
4.       Oyasuminasai.おやすみなさい。chúc ngủ ngon
5.       Sayounara.さようなら。tạm biệt
6.       Sumimasen。すみません。xin lỗi
7.       Onegaishimasu。お(ねが)いします。vui lòng
8.       Hajimemashou(はじ)めましょう。Bắt đầu nào!
9.       Owarimashou。おわりましょう。Xong rồi.
10.   Wakarimasuka。わかります。Hiểu

11.   Hai。はい。Vâng, dạ.
12.   Iie。いいえ。Không.
13.   Wakarimasen()かりません。Không hiểu.
14.   Arigatou. 有難(ありがと)う。Cám ơn.
15.   Domou arigatougozaimasu.どうもありがとうございます。Rất cám ơn.
16.   Iie Douitashimashite. いいえ。どういたしまして。Không có chi (gì).
17.   Kamaimasen. (かま)いません。Không có sao đâu.
18.   Hontou-ni doujoushimasu. 本当(ほんとう)同情(どうじょう)します。Thật sự tôi rất đồng cảm (thông cảm).
19.   Ogenkidesuka.元気(げんき)ですか。Bạn khỏe không?
20.   Anataha ikagadesuka.あなたは いかがですか。Bạn thì sao (thế nào)?
21.   Watashimogenkidesu.(わたし)元気(げんき)です. Tôi cũng khỏe.
22.   Hisashiburidesune. (ひさ)しぶりですね。Lâu quá tôi không gặp bạn.
23.   Deha korede shitsureshimasu. では これで 失礼(しつれい)します。Tôi xin phép về.
24.   Soredewa mata. それでは また。Xin tạm biệt.
25.   Ogenkide. 元気(げんき)で。Chúc ông mạnh khỏe.
26.   Douzo okake kudasai. どうぞ お()けください。Xin mời bạn (ông, bà, anh,chị) ngồi.

27.   Watashi-Ni oshietekudasai. 私に教えてください。Xin làm ơn cho tôi biết.


0 nhận xét:

Đăng nhận xét