Liên hệ

Drop Down MenusCSS Drop Down MenuPure CSS Dropdown Menu
  • 123 Tiếng Nhật

    www.123tiengnhat.com

  • 123 Tiếng Nhật

    www.123tiengnhat.com

  • 123 Tiếng Nhật

    www.123tiengnhat.com

Thứ Sáu, 13 tháng 10, 2017

Thư xin lỗi về sự cố sản phẩm

10.製品の誤動作が見つかり遅れる
拝啓、スミス様

ご注文いただいておりましたゲーム機100台に関しまして、発送が遅れてしまいますことをお知らせいたします。このたび出荷前最終点検において、一部の製品で誤作動(ごさどう)が発見されました。そのため、誤動作の原因追求と修理を行いますので、ご注文の品の発送が遅れてしまいます。お約束の期日までに納入できる見込みでございましたが、今となりましては不可能になってしまいました。ご迷惑をおかけしまして、本当に申し訳ございません。

Thư kinh doanh xin lỗi vì sự cố

7.工場の火災事故のために遅れる
拝啓、スミス様

115日付のご注文、ありがとうございます。お約束の期日までに納入しようとあらゆる努力を払ってまいりましたが、先日製造元工場において火災事故が発生し、組み立てラインが一時停止することになりました。残念ながらそのためにどうしても納期が遅れてしまうことをご報告いたします。ご迷惑をおかけして、たいへん申し訳ございません。

Thư trao đổi kinh doanh, xin lỗi sự cố

5.輸送中の事故により商品が破損
拝啓

ご注文ありがとうございます。ご注文の品はお約束の期日までに納入すべく工場を出荷(しゅっか)いたしましたが、空港への輸送トラックが交通事故に巻き込まれ、商品に重大な損傷(そんしょう)を負ってしまいました。遺憾(いかん)ながら、貴社とお約束の納入期日に間に合わなくなってしまったことをご報告いたします。しかしながら、破損商品はすでに新しい商品と差し替え(さか)ましたので、約1週間ぐらいでお手元に届くものと思われます。

今回の遅れによりましてたいへんご迷惑をおかけしたことをお詫びするとともに、今後とも引き続きお取り引き願います。

ご理解していただけると幸いです。

敬具

Viết thư trao đổi kinh doanh hàng hóa

出荷/遠地連絡


1.交通ストライキのため遅れる
拝啓

さる9月25日付でご注文いただいた商品は、お約束の期日までに納入できる見込みでしたが、今月からの航空各社のストライキ突入の影響で、納期(のうき)が遅れてしまいました。ご報告するとともに、深くお詫びいたします。

航空各社のストライキについては、早晩解決するものと予想されますので、平常(へいじょう)ダイヤに戻りしだいとり急ぎ商品を発送します。どうかご理解くださいますようお願いいたします。

敬具

Thứ Năm, 28 tháng 9, 2017

Thư ngỏ tham quan công ty

拝啓、スミス様
Dear Mr. Smith:

520日より62日まで米国へ出張することになりました。
I am writing to let you know that I will be in the United States from May 20 to June 2.

できましたら525日から28日までのあいだで一度御社を訪問したいと思っています。
If it is possible, I would like to visit your company sometime between May 25 and 28.
目的は来年の生産計画について話し合うことです。
The purpose of the visit is to discuss our production planning for next year.
ご都合がよろしい日をお知らせいただけないでしょうか?
Could you tell me which day would be most convenient for you?

ご連絡をお待ち申し上げつつ、近くお目にかかれるのを楽しみにしています。
I hope we will be able to meet and I look forward to hearing from you soon.

敬具
Yours sincerely,


Thư yêu cầu thay đổi lịch hẹn làm việc

拝啓、スミス様
Dear Mr. Smith:

ロン氏が予定なさっているボストンへの出張時期は、当方の夏季休暇と重なるため、都合が良いとは申し上げられません。
The proposed travel schedule for Mr. Long's visit to Boston is not convenient for us, as we are on our summer vacation during that period.

少なくとも1週間先送りしていただければたいへん助かります。
It would be appreciated if you could postpone the trip for at least one week.
休暇に当たる週は725日から731日までです。
The holiday week is from July 25 to 31.

81日からは平常営業に戻ります。
We will be back to work on August 1.
出張予定を再調整の上、ご連絡くださいますようお願いいたします。
Please rearrange your schedule and let us know the details.
協力(きょうりょく)感謝いたします。
Thank you for your cooperation.


敬具
Sincerely,

Viết thư yêu cầu thay đổi lịch làm việc

拝啓、スミス様

マイケル・スラング部長が予定なさっているボストンへの出張時期ですが、ちょうどその週末は長期休暇と重なっているため、ホテルがたいへん混雑(こんざつ)することが見込まれます。

できればその週末を外して予定を組んだ方が良いと思いますので、できましたらスケジュールの再調整をお願いいたします。

出張の計画を変更できるようでしたら、それに合わせて当方の都合をつけるようにいたします。

敬具

Dear Mr. Smith:

The period when Director Michael Slung plans to visit Boston happens to coincide with a long weekend holiday, which means that hotels are expected to be very crowded at that time.

I think that avoiding that particular weekend would be better, and would like to ask you to reschedule if possible.

If you are able to change the plans for your trip, I will adjust my schedule accordingly.

Sincerely,

Thứ Tư, 27 tháng 9, 2017

Cách sử dụng trợ từ で

Chỉ thời gian:

このしごとは一時間終わると思います
その場所なら、30分行けます
5分準備してしまいますから、おまっていてください。

Chỉ số và lượng

飲む人が少ないので、ビールは5本足ります。
この料理は、卵2個作れます
お支払いは一年一回ですみます。




敬語について、kính ngữ trong tiếng Nhật

I. Khi nào sử dụng kính ngữ : どんな時、敬語を使いますか。
  目上の人と話す時: Khi nói chuyện với người lớn hơn
     お客様と話す時: Khi nói chuyện với khách
    知らない人と話す時: Khi nói chuyện với người lạ

Từ tôn kính (尊敬語) và từ khiêm nhường 【けんじょうご」
Từ tôn kính[尊敬語]:dùng mô tả hành vi, động tác, trạng thái của người ta giao tiếp. 
ーTừ khiêm nhường[謙譲語]:dùng mô tả hành vi, động tác của bản thân người nói hoặc hành vi, động tác có liên quan đến người nghe.

  
Động từ 動詞
Tôn kính 尊敬
Khiêm nhường 謙譲
 いる
 いらっしゃる、おいでになる
 おる
行く
 おいでになる、いらっしゃる
 まいる、うかがう
 来る
 いらっしゃる、おいでになる、おこしになる みえる
 まいる、うかがう
 する
 なさる
 いたす、させていただく
 言う 「いう」
 おっしゃる
 申す(丁重語)、申し上げる
 聞く「きく」
 聞かれる、お聞きになる
 うかがう、うけたまわる
 見る「みる」
 ご覧になる
 拝見する
 食べる、飲む
 おあがるになる、召し上がる
 いただく、ちょうだいする
 会う「あう」
 会われる、お会いになる
 お目にかかる
 着る 「きる」
 お召しになる
  着る
 寝る「ねる」
 おやすみになる
  寝る
 あげる、くれる
 くださる、たまわる
 差し上げる
 もらう
 (受け取る、など)
 いただく、ちょうだいする
 借りる
 (借りる)
 拝借する
 知る、思う
 ご存じでいる
 存じる
 わかる
 (わかる
 承知する、かしこまる





話す                    お話しになる、話される                     お話しする、お話し申し上げる

読む                    お読みになる、読まれる                      お読みする、お読み申し上げる


待つ                   お待ちになる、待たれる                        お待ちする、お待ち申し上げる







Thứ Bảy, 8 tháng 10, 2016

Cách gõ (đánh máy) tiếng Nhật

Đánh máy tiếng Nhật rất cần thiết cho những người học tiếng Nhật. Bài viết này hướng dẫn các bạn mới học tiếng Nhật muốn đánh máy chữ Nhật trên máy vi tính.

Cách cài đặt bộ gõ tiếng Nhật cho máy tính

Mời các bạn mở máy tính và khởi động, sau đó:

Thứ Tư, 5 tháng 10, 2016

Đơn vị đếm trong tiếng Nhật

Kết từ trong tiếng Nhật




Nghi vấn từ trong tiếng Nhật

Nghi vấn từ trong câu hỏi tiếng Nhật

Thứ Bảy, 1 tháng 10, 2016

Sách tiếng Nhật tự học cho người mới bắt đầu

Sách tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

Từ vựng liên quan đến thời gian

Từ vựng về thời gian


Từ vựng về gia đình & xưng hô

Từ vựng trong gia đình.

Từ điển online hữu dụng

Thứ Sáu, 30 tháng 9, 2016

Sách tự học tiếng Nhật

Sách tự học tiếng Nhật

Từ vựng số đếm

Từ vựng số đếm

Giáo trình luyện nghe N2

Từ điển tiếng Nhật

Từ điển văn phạm tiếng Nhật của tác giả Seiichi Makino & Michio Tsutsui 1986 là tài liệu hữu ích cho giáo viên và các bạn sinh viên học tập nghiên cứu tiếng Nhật.

Kanji 1

Kanji. 漢字。Hán tự

Văn phạm cho bài 1

Văn phạm Bài 1  文法(ぶんぽう) (だい)一課(いちか)
V-てくださいCâu mệnh lệnh, đề nghị, sai khiến, yêu cầu, chỉ thị. (Động từ + Tekudasai)

Bài 1. Những câu nói cần thiết thường dùng.

弟一課。Bài 1. Những câu nói cần thiết thường dùng.

Thứ Tư, 28 tháng 9, 2016

Bảng chữ KATAKANA




Chữ HIRAGANA